6201-1/2″ 2Z Vòng bi cầu rãnh sâu
Ổ bi rãnh sâu là loại ổ bi phổ biến nhất được tìm thấy trong nhiều ứng dụng khác nhau. Ổ bi rãnh sâu bao gồm: ổ bi tự giữ với vòng ngoài, vòng trong và cụm bi-lồng đặc.
Đa năng và bền bỉ, chúng có nhiều kích cỡ và tùy chọn khác nhau, bao gồm cả gioăng, tấm chắn và khe hở đặc biệt cho các ứng dụng tốc độ cao. Các loại chính là:
Loại hở - Vòng bi không có gioăng hoặc tấm chắn, thích hợp cho các ứng dụng mà chất bôi trơn sẽ liên tục chảy qua chúng, chẳng hạn như: hộp số.
Vòng bi có tấm chắn kim loại (ZZ hoặc 2Z) - Vòng bi được trang bị tấm chắn bằng thép và được bôi trơn.
Vòng đệm cao su (2RS) - Vòng bi được trang bị vòng đệm tiếp xúc bằng cao su gia cường thép, giúp làm kín tốt hơn nhưng làm tăng ma sát nên không phù hợp cho các ứng dụng tốc độ cao, được bôi trơn.
Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành nông nghiệp, thiết bị làm vườn, sản xuất và nhiều lĩnh vực khác.
6201-1/2" 2Z là loại vòng bi cầu đặc biệt có đường kính lỗ 1/2 inch, được sử dụng trong nhiều ứng dụng.
Vòng bi cầu 6201-ZZ-1/2 có hai tấm chắn kim loại, mỗi bên một tấm, được bôi trơn bằng mỡ.
Chúng có ma sát thấp và được tối ưu hóa để giảm tiếng ồn và độ rung, cho phép tốc độ quay cao. Chúng chịu được tải trọng hướng tâm và hướng trục theo cả hai hướng, dễ lắp đặt và yêu cầu ít bảo trì hơn so với các loại ổ trục khác.
Thông số kỹ thuật chi tiết của 6201-1/2" 2Z
Dòng inch
Chất liệu: Thép crom 52100
Cấu trúc: Một hàng
Loại gioăng: ZZ
Vật liệu làm kín: Kim loại
Chất bôi trơn: Mỡ bôi trơn ổ trục động cơ Vạn Lý Trường Thành loại 2#, 3#
Phạm vi nhiệt độ: -20°C đến 120°C
Tốc độ giới hạn: 22000 vòng/phút
Đóng gói: Đóng gói công nghiệp hoặc đóng gói từng hộp riêng lẻ
Trọng lượng: 0,037kg
Kích thước chính
Đường kính lỗ khoan (d): 1/2” (12,7mm)
Dung sai đường kính lỗ: -0,008mm đến 0
Đường kính ngoài (D): 32mm
Dung sai đường kính ngoài: -0,011mm đến 0
Chiều rộng (B): 10mm
Sai số chiều rộng: -0,12mm đến 0
Kích thước vát cạnh (r) tối thiểu: 0,6mm
Khả năng chịu tải động (Cr): 6.18KN
Thông số tải trọng tĩnh (Cor): 3.06KN
KÍCH THƯỚC MỐC CẦU
Đường kính trục trụ (da) tối thiểu: 16,2mm
Đường kính trục trụ (da) tối đa: 18,4mm
Đường kính vỏ trụ đỡ (Da): tối đa 27,8mm
Bán kính bo tròn của trục hoặc vỏ (ra) tối đa: 0,6mm











