biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Các cụm ổ đỡ gối tựa bao gồm một ổ đỡ được lắp trong một vỏ, có thể được bắt vít vào bề mặt đỡ. Các khối đỡ gối tựa là các khối đỡ ổ trục dành cho ổ lăn hoặc ổ bi tự căn chỉnh. Dòng sản phẩm này được thiết kế để chịu tải trọng cao hơn và tốc độ vừa phải, đồng thời cho phép tháo rời trục mà không cần phải di chuyển cả bộ phận lắp vỏ.
Khối đỡ gối: UCHA
Số đơn vị Đường kính trục Kích thước (mm) Cân nặng
d L Ho H A M(in) F C A1 B S (kg)
(TRONG) (mm)
UCHA204 20 64 96 64 40 G3/4 19 0 21 31 12.7 0,7
UCHA204-12 3/4 64 96 64 40 G3/4 19 0 21 31 12.7 0,7
UCHA205 25 78 103 64 40 G3/4 19 0 24 34.1 14.3 0,74
UCHA205-14 7/8 78 103 64 40 G3/4 19 0 24 34.1 14.3 0,74
UCHA205-15 15/16 78 103 64 40 G3/4 19 0 24 34.1 14.3 0,74
UCHA205-16 1 78 103 64 40 G3/4 19 0 24 34.1 14.3 0,74
UCHA206 30 78 103 64 40 G3/4 19 0 28 38.1 15,9 0,91
UCHA206-17 1-1/16 78 103 64 40 G3/4 19 0 28 38.1 15,9 0,91
UCHA206-18 1-1/8 78 103 64 40 G3/4 19 0 28 38.1 15,9 0,91
UCHA206-19 1-3/16 78 103 64 40 G3/4 19 0 28 38.1 15,9 0,91
UCHA206-20 1-1/4 78 103 64 40 G3/4 19 0 28 38.1 15,9 0,91
UCHA207 35 92 116 70 40 G3/4 19 0 30 42,9 17,5 1.19
UCHA207-20 1-1/4 92 116 70 40 G3/4 19 0 30 42,9 17,5 1.19
UCHA207-21 1-5/16 92 116 70 40 G3/4 19 0 30 42,9 17,5 1.19
UCHA207-22 1-3/8 92 116 70 40 G3/4 19 0 30 42,9 17,5 1.19
UCHA207-23 1-7/16 92 116 70 40 G3/4 19 0 30 42,9 17,5 1.19
UCHA208 40 100 123 73 40 G3/4 19 2 33 49,2 19 1,36
UCHA208-24 1-1/2 100 123 73 40 G3/4 19 2 33 49,2 19 1,36
UCHA208-25 1-9/16 100 123 73 40 G3/4 19 2 33 49,2 19 1,36
UCHA209 45 108 136 82 48 G1 21 5 35 49,2 19 1,78
UCHA209-26 1-5/8 108 136 82 48 G1 21 5 35 49,2 19 1,78
UCHA209-27 1-11/16 108 136 82 48 G1 21 5 35 49,2 19 1,78
UCHA209-28 1-3/4 108 136 82 48 G1 21 5 35 49,2 19 1,78
UCHA210 50 119 142 83 48 G1 21 5 37 51,6 19 1,93
UCHA210-30 1-7/8 119 142 83 48 G1 21 5 37 51,6 19 1,93
UCHA210-31 1-15/16 119 142 83 48 G1 21 5 37 51,6 19 1,93
UCHA210-32 2 119 142 83 48 G1 21 5 37 51,6 19 1,93
UCHA211 55 126 150 87 60 G5/4 25 7 38 55,6 22.2 3.5
UCHA211-32 2 126 150 87 60 G5/4 25 7 38 55,6 22.2 3.5
UCHA211-34 2-1/8 126 150 87 60 G5/4 25 7 38 55,6 22.2 3.5
UCHA211-35 2-3/16 126 150 87 60 G5/4 25 7 38 55,6 22.2 3.5
UCHA212 60 142 173 102 60 G5/4 28 9 42 65.1 25.4 3.9
UCHA212-36 2-1/4 142 173 102 60 G5/4 28 9 42 65.1 25.4 3.9
UCHA212-38 2-3/8 142 173 102 60 G5/4 28 9 42 65.1 25.4 3.9
UCHA212-39 2-7/16 142 173 102 60 G5/4 28 9 42 65.1 25.4 3.9